common front

Học thuật
Thân thiện
common front

The unions formed a common front during the negotiations.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt trận chung, liên minh tạm thời: Chỉ một sự liên kết hoặc thỏa thuận hợp tác giữa các cá nhân, nhóm hoặc tổ chức khác nhau (thậm chí đối lập) để cùng theo đuổi một mục tiêu cụ thể hoặc đối phó với một đối thủ chung. Sự hợp tác này thường mang tính tạm thời chiến thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The environmental groups formed a common front to oppose the new industrial development. (Các nhóm môi trường đã thành lập một mặt trận chung để phản đối dự án phát triển công nghiệp mới.)
    • Despite their political differences, the parties managed to present a common front against the proposed law. (Bất chấp sự khác biệt chính trị, các đảng phái đã cố gắng thể hiện một mặt trận thống nhất chống lại luật được đề xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to present/show a united/common front": thể hiện sự đoàn kết, thống nhất ra bên ngoài ( bên trong có thể bất đồng).

    • The family decided to present a common front to the media during the crisis. (Gia đình quyết định thể hiện một mặt trận thống nhất trước giới truyền thông trong cuộc khủng hoảng.)
  • "to forge/build a common front": xây dựng, tạo dựng một liên minh chung.

    • The goal is to forge a common front among all democratic forces. (Mục tiêu tạo dựng một mặt trận chung giữa tất cả các lực lượng dân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unified front (n): mặt trận thống nhất (nghĩa tương tự).
  • Coalition (n): liên minh, liên hiệp (thường chỉ một cấu trúc hợp tác chính thức hơn có thể lâu dài hơn).
  • Alliance (n): liên minh, đồng minh.
Từ đồng nghĩa
  • United front: mặt trận thống nhất.
  • Solidarity: sự đoàn kết.
  • Bloc: khối (liên minh).
Thành ngữ liên quan
  • "A house divided against itself cannot stand": Một nhà chia rẽ thì không thể đứng vững. (Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thể hiện một common front).
  • "To close ranks": Khép chặt hàng ngũ, đoàn kết lại (thường để đối phó với mối đe dọa bên ngoài).
common front

The unions formed a common front during the negotiations.

Noun
  1. sự chuyển dịch một vài cá nhân hoặc nhóm các sở thích khác nhau cùng tập hợp lại.
    • the unions presented a common front at the bargaining table
      các khối liên minh thể hiện sự hợp nhất tại bàn đàm phán.